Chỉ phẫu thuật không tiêu SUPRAMID
Hướng dẫn sử dụng
Giả đơn sợi: Được cấu tạo bởi 2 lớp, lớp lõi là Polyamid 6.6; lớp vỏ bọc là Polyamid 6. Loại này dùng cho loại chỉ có số : 4/0 ; 3/0 ; 2/0; 0; 1; 2.
Loại đơn sợi: Được cấu tạo bởi Polyamid 6. Loại này dùng cho chỉ có số: 7/0; 6/0; 5/0.
Đặc tính kỹ thuật
Nơi thoáng mát, nhiệt độ < 25⁰C, tránh ẩm và nhiệt trực tiếp.
Số Lô và Hạn sử dụng xem trên bao bì.
Hạn sử dụng 4 năm kể từ ngày sản xuất.
Danh mục sản phẩm
+ Giả đơn sợi: Được cấu tạo bởi 2 lớp, lớp lõi là Polyamid 6.6; lớp vỏ bọc là Polyamid 6. Loại này dùng cho loại chỉ có số : 4/0 ; 3/0 ; 2/0; 0; 1; 2.
+ Loại đơn sợi: Được cấu tạo bởi Polyamid 6. Loại này dùng cho chỉ có số: 7/0; 6/0; 5/0
| STT | Mã sản phẩm | Cỡ chỉ (USP) | Cỡ chỉ (EP) | Chiều dài chỉ (cm) | Chiều dài kim (mm) | Vòng kim | Loại kim | Số kim gắn với sợi chỉ | Quy cách (vỉ / hộp) | Tính năng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
S523 |
3/0 |
2.0 |
75 |
18 |
1/2 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Giả đơn sợi |
|
2 |
S611 |
5/0 |
1.0 |
75 |
12 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Đơn sợi |
|
3 |
S620-4 |
6/0 |
0.7 |
75 |
16 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Đơn sợi |
|
4 |
S621 |
5/0 |
1.0 |
75 |
16 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Đơn sợi |
|
5 |
S622 |
4/0 |
1.5 |
75 |
16 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Giả đơn sợi |
|
6 |
S623 |
3/0 |
2.0 |
75 |
16 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Giả đơn sợi |
|
7 |
S631 |
5/0 |
1.0 |
75 |
19 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Đơn sợi |
|
8 |
S632 |
4/0 |
1.5 |
75 |
19 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Giả đơn sợi |
|
9 |
S633 |
3/0 |
2.0 |
75 |
19 |
3/8 Vòng tròn |
reverse cutting |
1 |
24 |
Giả đơn sợi |
Có 0 bình luận, đánh giá về Chỉ phẫu thuật không tiêu SUPRAMID
TVQuản trị viênQuản trị viên